Vấy máu ăn phần

Direct English translation

Smear blood to get a share.

Equivalent English version

To have a finger in the pie

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói cố tình dính vào việc của người khác đang làm để cớ được chia phần lợi lộc, chứ không phải để giúp đỡ. Cách nói với "vấy máu" nhấn mạnh sự dây dưa, dính phần một cách vụ lợi.
English explanation
Refers to deliberately getting oneself entangled in what others are doing in order to claim a share of the gains, rather than to help. In this variant, the wording emphasizes opportunistically getting stained or implicated so as to profit.